Home / Tiếng Trung
HSK 2Khẩu ngữ & HSK
Rủ bạn đi công viên
我们去公园吧 Wǒmen qù gōngyuán ba
Hẹn giờ đi chơi bằng tiếng Trung
Lofi Mandopop · 92 BPM · C major pentatonic
ā thanh 1á thanh 2ǎ thanh 3à thanh 4a thanh nhẹ
Trình duyệt này chưa có giọng đọc tiếng Trung. Hãy thử Chrome / Edge hoặc cài gói giọng zh-CN.
Câu 1/4
jīn
今
kim
tiān
天
thiên
tiān
天
thiên
qì
气
khí
hěn
很
ngận
hǎo
好
hảo
Hôm nay trời đẹp quá trời
Câu 2/4
wǒ
我
ngã
men
们
môn
qù
去
khứ
gōng
公
công
yuán
园
viên
ba
吧
ba
Mình cùng ra công viên nhé
Câu 3/4
nǐ
你
nhĩ
jǐ
几
kỉ
diǎn
点
điểm
yǒu
有
hữu
shí
时
thời
jiān
间
gian
Mấy giờ cậu rảnh nào?
Nhiều thanh 3 liền nhau: chỉ thanh 3 cuối giữ nguyên, các thanh trước đọc gần thanh 2.
Câu 4/4
xià
下
hạ
wǔ
午
ngọ
sān
三
tam
diǎn
点
điểm
Ba giờ chiều nha!
Bạn có biếtThêm 吧 (ba) cuối câu để lời rủ rê nghe nhẹ nhàng, giống "nhé" trong tiếng Việt.
Thẻ từ vựng
天气
tiān qì
thiên khí
(danh từ) thời tiết HSK 1
明天天气怎么样? · Thời tiết ngày mai thế nào?
公园
gōng yuán
công viên
(danh từ) công viên HSK 2
我们在公园见。 · Chúng ta gặp nhau ở công viên.
时间
shí jiān
thời gian
(danh từ) thời gian, lúc rảnh HSK 2
你有时间吗? · Bạn có rảnh không?
下午
xià wǔ
hạ ngọ
(danh từ) buổi chiều HSK 1
下午我去学校。 · Buổi chiều tôi đến trường.
Kiểm tra nhanh
1. 下午三点 là mấy giờ?
2. 吧 ở cuối câu 我们去公园吧 có tác dụng gì?
Miễn phí
Tải flashcard Anki / CSV
Mở Anki → File → Import, chọn file CSV, tách bằng dấu phẩy.
Học tiếp
Sách HSK & vở luyện chữ Hán
Giáo trình, vở tập viết và flashcard giấy cho người mới bắt đầu.
Link liên kết: chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.