ZeroLatencyStudio

Home / Tiếng Trung

🎵 MV CỔ PHONG • 16:9 HDKhẩu ngữ & HSK

Nguyệt Duyên Biển Người

人海月缘 Rén hǎi yuè yuán · nhân hải nguyệt duyên

[Vietsub] Nguyệt Duyên Biển Người - Thanh Nguyệt / 人海月缘 - 清月

C-Pop · 88 BPM · Am • Douyin C-Pop (F - G - Em - Am) (lyria-3-pro-preview)

ā thanh 1á thanh 2ǎ thanh 3à thanh 4a thanh nhẹ

Câu 1/26

wǎnfēng 晚风 vãn phong chuīluò 吹落 xuy lạc xīngchén 星辰 tinh thần mǎntiān 满天 mãn thiên

Gió chiều thổi rụng ngàn sao rải khắp trời

Câu 2/26

gūyǐng 孤影 cô ảnh dúxíng 独行 độc hành gǔngǔn 滚滚 cuồn cuộn hóngchén 红尘 hồng trần

Bóng lẻ đơn hành giữa cõi hồng trần cuồn cuộn

Câu 3/26

dēnghuǒ 灯火 đăng hỏa lánshān 阑珊 lan san huímóu 回眸 hồi mâu yīyǎn 一眼 nhất nhãn

Nơi ánh đèn tàn khói nhạt ngoảnh lại nhìn

Câu 4/26

qiánshì 前世 tiền thế xīnyuàn 心愿 tâm nguyện qiǎorán 悄然 tiễu nhiên chéngzhēn 成真 thành chân

Tâm nguyện kiếp trước nay lặng lẽ hóa thành hiện thực

Câu 5/26

mángmáng 茫茫 mang mang rénhǎi 人海 nhân hải yǔnǐ 与你 dữ nhĩ xiāngféng 相逢 tương phùng

Biển người mênh mông tương phùng cùng người

Câu 6/26

míngyuè 明月 minh nguyệt rúshuāng 如霜 như sương zhàoliàng 照亮 chiếu lượng yèkōng 夜空 dạ không

Vầng trăng như sương chiếu rọi bầu trời đêm

Câu 7/26

mìngdìng 命定 mệnh định yuánfèn 缘分 duyên phận hóngxiàn 红线 hồng tuyến ànqiān 暗牵 ám khiên

Duyên phận thiên định sợi tơ hồng âm thầm gắn kết

Câu 8/26

zhíshǒu 执手 chấp thủ báitóu 白头 bạch đầu bùfù 不负 bất phụ liúnián 流年 lưu niên

Nắm tay đến đầu bạc, không phụ tháng năm trôi

Câu 9/26

sīniàn 思念 tư niệm rúyǔ 如雨 như vũ dǎshī 打湿 đả thấp chuāngqián 窗前 song tiền

Nỗi nhớ như mưa làm ướt đẫm trước hiên song

Câu 10/26

huíyì 回忆 hồi ức bānbó 斑驳 ban bác xiěmǎn 写满 tả mãn zhǐjiān 指尖 chỉ tiêm

Kỷ niệm loang lổ viết đầy nơi đầu ngón tay

Câu 11/26

yuànhuà 愿化 nguyện hóa fēiniǎo 飞鸟 phi điểu yuèguò 越过 việt quá qúnshān 群山 quần sơn

Nguyện hóa cánh chim bay qua muôn trùng núi non

Câu 12/26

zhǐwèi 只为 chỉ vị zàixù 再续 tái tục wèiliǎo 未了 vị liễu qíngyuán 情缘 tình duyên

Chỉ mong nối lại mối tình duyên còn dang dở

Câu 13/26

mángmáng 茫茫 mang mang rénhǎi 人海 nhân hải yǔnǐ 与你 dữ nhĩ xiāngféng 相逢 tương phùng

Biển người mênh mông tương phùng cùng người

Câu 14/26

míngyuè 明月 minh nguyệt rúshuāng 如霜 như sương zhàoliàng 照亮 chiếu lượng yèkōng 夜空 dạ không

Vầng trăng như sương chiếu rọi bầu trời đêm

Câu 15/26

mìngdìng 命定 mệnh định yuánfèn 缘分 duyên phận hóngxiàn 红线 hồng tuyến ànqiān 暗牵 ám khiên

Duyên phận thiên định sợi tơ hồng âm thầm gắn kết

Câu 16/26

zhíshǒu 执手 chấp thủ báitóu 白头 bạch đầu bùfù 不负 bất phụ liúnián 流年 lưu niên

Nắm tay đến đầu bạc, không phụ tháng năm trôi

Câu 17/26

zòngrán 纵然 túng nhiên hóngchén 红尘 hồng trần wànzhàng 万丈 vạn trượng fēngyǔ 风雨 phong vũ liánlián 连连 liên liên

Dẫu cho hồng trần muôn trượng mưa gió triền miên

Câu 18/26

duìnǐde 对你的 đối nhĩ đích ài 爱 ái yǒngyuǎn 永远 vĩnh viễn bùhuì 不会 bất hội gǎibiàn 改变 cải biến

Tình yêu dành cho người vĩnh viễn chẳng đổi thay

Câu 19/26

nǎpà 哪怕 nả phạ shíjiān 时间 thời gian dàizǒu 带走 đái tẩu suǒyǒu 所有 sở hữu róngyán 容颜 dung nhan

Dù cho thời gian có cuốn trôi đi dung nhan

Câu 20/26

zhèfèn 这份 giá phần chīxīn 痴心 si tâm zhídào 直到 trực đáo hǎikū 海枯 hải khô shílàn 石烂 thạch lạn

Tấm chân tình này nguyện trao đến biển cạn đá mòn

Câu 21/26

mángmáng 茫茫 mang mang rénhǎi 人海 nhân hải yǔnǐ 与你 dữ nhĩ xiāngféng 相逢 tương phùng

Biển người mênh mông tương phùng cùng người

Câu 22/26

míngyuè 明月 minh nguyệt rúshuāng 如霜 như sương zhàoliàng 照亮 chiếu lượng yèkōng 夜空 dạ không

Vầng trăng như sương chiếu rọi bầu trời đêm

Câu 23/26

mìngdìng 命定 mệnh định yuánfèn 缘分 duyên phận hóngxiàn 红线 hồng tuyến ànqiān 暗牵 ám khiên

Duyên phận thiên định sợi tơ hồng âm thầm gắn kết

Câu 24/26

zhíshǒu 执手 chấp thủ báitóu 白头 bạch đầu bùfù 不负 bất phụ liúnián 流年 lưu niên

Nắm tay đến đầu bạc, không phụ tháng năm trôi

Câu 25/26

zhíshǒu 执手 chấp thủ báitóu 白头 bạch đầu

Nắm tay nhau đến lúc bạc đầu

Câu 26/26

bùfù 不负 bất phụ liúnián 流年 lưu niên

Không phụ tháng năm thanh xuân trôi

Bạn có biếtBài hát mượn hình ảnh 'Nhân hải' (biển người) và 'Minh nguyệt' (trăng sáng) trong thơ ca cổ điển để khắc họa chữ Duyên kỳ ngộ giữa cõi hồng trần vạn dặm.

Kiểm tra nhanh

1. Trong câu hát cao trào '茫茫人海与你相逢', cụm từ '人海' (rénhǎi) mang ý nghĩa gì?

Miễn phí

Tải flashcard Anki / CSV

Mở Anki → File → Import, chọn file CSV, tách bằng dấu phẩy.

Học tiếp

Sách HSK & vở luyện chữ Hán

Giáo trình, vở tập viết và flashcard giấy cho người mới bắt đầu.

Xem sách trên Shopee

Link liên kết: chúng tôi có thể nhận hoa hồng mà bạn không mất thêm chi phí.